HỌC TỪ VỰNG QUA BẢN TIN NGẮN VI 182

 


#ImageTitleDownload
1Học từ vựng qua bản tin ngắn: Participate (VOA)
2Học từ vựng qua bản tin ngắn: Watershed (VOA)
3Học từ vựng qua bản tin ngắn: Benefit (VOA)
4Học từ vựng qua bản tin ngắn: Espouse (VOA)
5Học từ vựng qua bản tin ngắn: Ordinary (VOA)
6Học từ vựng qua bản tin ngắn: Trend (VOA)
7Học từ vựng qua bản tin ngắn: Jackpot (VOA)
8Học từ vựng qua bản tin ngắn: Unprecedented (VOA)
9Học từ vựng qua bản tin ngắn: Bureaucracy (VOA)
10Học từ vựng qua bản tin ngắn: Photobomb (VOA)
11Học từ vựng qua bản tin ngắn: Desperate (VOA)
12Học từ vựng qua bản tin ngắn: Toxic (VOA)
13Học từ vựng qua bản tin ngắn: Affordable (VOA)
14Học từ vựng qua bản tin ngắn: Empathy (VOA)
15Học từ vựng qua bản tin ngắn: Maintain (VOA)
16Học từ vựng qua bản tin ngắn: Impact (VOA)
17Học từ vựng qua bản tin ngắn: Dissent (VOA)
18Học từ vựng qua bản tin ngắn: Personality (VOA)
19Học từ vựng qua bản tin ngắn: Ransomware (VOA)
20Học từ vựng qua bản tin ngắn: Pristine (VOA)
21Học từ vựng qua bản tin ngắn: Monument (VOA)
22Học từ vựng qua bản tin ngắn: Unfamiliar (VOA)
23Học từ vựng qua bản tin ngắn: Troll (VOA)
24Học từ vựng qua bản tin ngắn: Catastrophic (VOA)
25Học từ vựng qua bản tin ngắn: Incredible (VOA)
26Học từ vựng qua bản tin ngắn: Mindfulness (VOA)
27Học từ vựng qua bản tin ngắn: Cosmetics (VOA)
28Học từ vựng qua bản tin ngắn: Fired (VOA)
29Học từ vựng qua bản tin ngắn: Artifact (VOA)
30Học từ vựng qua bản tin ngắn: Satire (VOA)
31Học từ vựng qua bản tin ngắn: Euphoria (VOA)
32Học từ vựng qua bản tin ngắn: Fake (VOA)
33Học từ vựng qua bản tin ngắn: Coding (VOA)
34Học từ vựng qua bản tin ngắn: Burgeoning (VOA)
35Học từ vựng qua bản tin ngắn: Integration (VOA)
36Học từ vựng qua bản tin ngắn: Hack (VOA)
37Học từ vựng qua bản tin ngắn: Confront (VOA)
38Học từ vựng qua bản tin ngắn: Hybrid (VOA)
39Học từ vựng qua bản tin ngắn: Surreal (VOA)
40Học từ vựng qua bản tin ngắn: Diverse (VOA)
41Học từ vựng qua bản tin ngắn: Executive Order (VOA)
42Học từ vựng qua bản tin ngắn: Practical (VOA)
43Học từ vựng qua bản tin ngắn: Persecuted (VOA)
44Học từ vựng qua bản tin ngắn: Deteriorate (VOA)
45Học từ vựng qua bản tin ngắn: Speculation (VOA)
46Học từ vựng qua bản tin ngắn: Inequality (VOA)
47Học từ vựng qua bản tin ngắn: Automate (VOA)
48Học từ vựng qua bản tin ngắn: Xenophobia (VOA)
49Học từ vựng qua bản tin ngắn: President Elect (VOA)
50Học từ vựng qua bản tin ngắn: Underestimated (VOA)
51Học từ vựng qua bản tin ngắn: Authentic (VOA)
52Học từ vựng qua bản tin ngắn: Avatar (VOA)
53Học từ vựng qua bản tin ngắn: Deliberately (VOA)
54Học từ vựng qua bản tin ngắn: Orphan (VOA)
55Học từ vựng qua bản tin ngắn: Sacred (VOA)
56Học từ vựng qua bản tin ngắn: Construction (VOA)
57Học từ vựng qua bản tin ngắn: Disenchanted (VOA)
58Học từ vựng qua bản tin ngắn: Obliterated (VOA)
59Học từ vựng qua bản tin ngắn: Famine (VOA)
60Học từ vựng qua bản tin ngắn: Augmented Reality (VOA)
61Học từ vựng qua bản tin ngắn: Allegation (VOA)
62Học từ vựng qua bản tin ngắn: Error (VOA)
63Học từ vựng qua bản tin ngắn: Blackout (VOA)
64Học từ vựng qua bản tin ngắn: Extinction (VOA)
65Học từ vựng qua bản tin ngắn: Accountable (VOA)
66Học từ vựng qua bản tin ngắn: Simulator (VOA)
67Học từ vựng qua bản tin ngắn: LGBT (VOA)
68Học từ vựng qua bản tin ngắn: Unaccompanied (VOA)
69Học từ vựng qua bản tin ngắn: Entrepreneur (VOA)
70Học từ vựng qua bản tin ngắn: Reconciliation (VOA)
71Học từ vựng qua bản tin ngắn: Momentous (VOA)
72Học từ vựng qua bản tin ngắn: Alien (VOA)
73Học từ vựng qua bản tin ngắn: Encryption (VOA)
74Học từ vựng qua bản tin ngắn: Genocide (VOA)
75Học từ vựng qua bản tin ngắn: Restoration (VOA)
76Học từ vựng qua bản tin ngắn: Kickoff (VOA)
77Học từ vựng qua bản tin ngắn: Revolutionary (VOA)
78Học từ vựng qua bản tin ngắn: Cronyism (VOA)
79Học từ vựng qua bản tin ngắn: Atrocities (VOA)
80Học từ vựng qua bản tin ngắn: Rhetoric (VOA)
81Học từ vựng qua bản tin ngắn: Transplant (VOA)
82Học từ vựng qua bản tin ngắn: Birthright Citizenship (VOA)
83Học từ vựng qua bản tin ngắn: Holy Grail (VOA)
84Học từ vựng qua bản tin ngắn: Doping (VOA)
85Học từ vựng qua bản tin ngắn: Emissions (VOA)
86Học từ vựng qua bản tin ngắn: Tears Of Joy (VOA)
87Học từ vựng qua bản tin ngắn: Exonerated (VOA)
88Học từ vựng qua bản tin ngắn: Drought (VOA)
89Học từ vựng qua bản tin ngắn: Transgender (VOA)
90Học từ vựng qua bản tin ngắn: Migrant (VOA)
91Học từ vựng qua bản tin ngắn: Significant (VOA)
92Học từ vựng qua bản tin ngắn: Facilitate (VOA)
93Học từ vựng qua bản tin ngắn: Quarantine (VOA)
94Học từ vựng qua bản tin ngắn: Confidential (VOA)
95Học từ vựng qua bản tin ngắn: Infrastructure (VOA)
96Học từ vựng qua bản tin ngắn: Scope (VOA)
97Học từ vựng qua bản tin ngắn: Gridlock (VOA)
98Học từ vựng qua bản tin ngắn: Chaos (VOA)
99Học từ vựng qua bản tin ngắn: Extradited (VOA)
100Học từ vựng qua bản tin ngắn: Turmoil (VOA)
101Học từ vựng qua bản tin ngắn: Combat (VOA)
102Học từ vựng qua bản tin ngắn: Secure (VOA)
103Học từ vựng qua bản tin ngắn: Glaucoma (VOA)
104Học từ vựng qua bản tin ngắn: Museum (VOA)
105Học từ vựng qua bản tin ngắn: Unleash (VOA)
106Học từ vựng qua bản tin ngắn: Strategy (VOA)
107Học từ vựng qua bản tin ngắn: Crippling (VOA)
108Học từ vựng qua bản tin ngắn: Agenda (VOA)
109Học từ vựng qua bản tin ngắn: Obligation (VOA)
110Học từ vựng qua bản tin ngắn: Delicate (VOA)
111Học từ vựng qua bản tin ngắn: Objective (VOA)
112Học từ vựng qua bản tin ngắn: Symptoms (VOA)
113Học từ vựng qua bản tin ngắn: Looting (VOA)
114Học từ vựng qua bản tin ngắn: Hawkish (VOA)
115Học từ vựng qua bản tin ngắn: National Guard (VOA)
116Học từ vựng qua bản tin ngắn: Undocumented worker (VOA)
117Học từ vựng qua bản tin ngắn: Malaria (VOA)
118Học từ vựng qua bản tin ngắn: Defiant (VOA)
119Học từ vựng qua bản tin ngắn: Expedite (VOA)
120Học từ vựng qua bản tin ngắn: Fraud (VOA)
121Học từ vựng qua bản tin ngắn: Outsourcing (VOA)
122Học từ vựng qua bản tin ngắn: Chemotherapy (VOA)
123Học từ vựng qua bản tin ngắn: Barricade (VOA)
124Học từ vựng qua bản tin ngắn: Solution (VOA)
125Học từ vựng qua bản tin ngắn: Recall (VOA)
126Học từ vựng qua bản tin ngắn: Irreversible (VOA)
127Học từ vựng qua bản tin ngắn: Consensus (VOA)
128Học từ vựng qua bản tin ngắn: Revision (VOA)
129Học từ vựng qua bản tin ngắn: Stabilize (VOA)
130Học từ vựng qua bản tin ngắn: Maritime (VOA)
131Học từ vựng qua bản tin ngắn: Convoy (VOA)
132Học từ vựng qua bản tin ngắn: Critical (VOA)
133Học từ vựng qua bản tin ngắn: Biofuel (VOA)
134Học từ vựng qua bản tin ngắn: Sectarian (News Words)
135Học từ vựng qua bản tin ngắn: Regime (News Words)
136Học từ vựng qua bản tin ngắn: Startup (News Words)
137Học từ vựng qua bản tin ngắn: Mainstream (News Words)
138Học từ vựng qua bản tin ngắn: Legislation (News Words)
139Học từ vựng qua bản tin ngắn: Accord (News Words)
140Học từ vựng qua bản tin ngắn: Obamacare (News Words)
141Học từ vựng qua bản tin ngắn: Pragmatic (News Words)
142Học từ vựng qua bản tin ngắn: Turmoil( News Words)
143Học từ vựng qua bản tin ngắn: Casualty (VOA News Words)
144Học từ vựng qua bản tin ngắn: Unilateral (VOA News Words)
145Học từ vựng qua bản tin ngắn: Credibility (VOA News Words)
146Học từ vựng qua bản tin ngắn: Humanitarian (VOA News Words)
147Học từ vựng qua bản tin ngắn: Investigation (VOA News Words)
148Học từ vựng qua bản tin ngắn: Insurgency (VOA News Words)
149Học từ vựng qua bản tin ngắn: Fiscal (VOA News Words)
150Học từ vựng qua bản tin ngắn: Verification (VOA News Words)
151Học từ vựng qua bản tin ngắn: Partisan (VOA News Words)
152Học từ vựng qua bản tin ngắn: Sanction (VOA News Words)
153Học từ vựng qua bản tin ngắn: Paparazzi (VOA News Words)
154Học từ vựng qua bản tin ngắn: Dissident (VOA News Words)
155Học từ vựng qua bản tin ngắn: NATO (VOA News Words)
156Học từ vựng qua bản tin ngắn: Censorship (VOA News Words)
157Học từ vựng qua bản tin ngắn: Consumer (VOA News Words)
158Học từ vựng qua bản tin ngắn: Furlough (VOA News Words)
159Học từ vựng qua bản tin ngắn: Exchange Rate (VOA News Words)
160Học từ vựng qua bản tin ngắn: Candidate (VOA News Words)
161Học từ vựng qua bản tin ngắn: Drones (VOA News Words)
162Học từ vựng qua bản tin ngắn: Bipartisanship (VOA News Words)
163Học từ vựng qua bản tin ngắn: Recession (VOA News Words)
164Học từ vựng qua bản tin ngắn: Mortgage (VOA News Words)
165Học từ vựng qua bản tin ngắn: Supreme Court (VOA News Words)
166Học từ vựng qua bản tin ngắn: Bilateral (VOA News Words)
167Học từ vựng qua bản tin ngắn: Summit (VOA News Words)
168Học từ vựng qua bản tin ngắn: Espionage (VOA News Words)
169Học từ vựng qua bản tin ngắn: Investment (VOA News Words)
170Học từ vựng qua bản tin ngắn: House of Representatives (VOA News Words)
171Học từ vựng qua bản tin ngắn: Indictment (VOA News Words)
172Học từ vựng qua bản tin ngắn: Encouraging (VOA News Words)
173Học từ vựng qua bản tin ngắn: Dialogue (VOA News Words)
174Học từ vựng qua bản tin ngắn: Bankruptcy (VOA News Words)
175Học từ vựng qua bản tin ngắn: Senate (VOA News Words)
176Học từ vựng qua bản tin ngắn: Presidential (VOA News Words)
177Học từ vựng qua bản tin ngắn: Surveillance (VOA News Words)
178Học từ vựng qua bản tin ngắn: Alliance (VOA News Words)
179Học từ vựng qua bản tin ngắn: Stock Market (VOA News Words)
180Học từ vựng qua bản tin ngắn: Capitol Hill (VOA News Words)
181Học từ vựng qua bản tin ngắn: Embargo (VOA News Words)
182Học từ vựng qua bản tin ngắn: Cyberattack (VOA News Words)

The harm that picture books can cause: Tác hại của sách có minh hoạ hình ảnh

 




A

There is a great concern in Europe and North America about declining standards of literacy in schools.

Có một mối quan tâm lớn ở châu Âu và Bắc Mỹ về tiêu chuẩn của việc đọc viết đang đi xuống trong trường học.

In Britain, the fact that 30 per cent of 16 year olds have a reading age of 14 or less has helped to prompt massive educational changes.

Tại Anh, một thực tế rằng 30 % những đứa trẻ 16 tuổi có tuổi đọc là 14 hoặc ít hơn, đã giúp thúc đẩy những thay đổi giáo dục lớn lao.

The development of literacy has far-reaching effects on general intellectual development and thus anything which impedes the development of literacy is a serious matter for us all.
Sự phát triển của khả năng đọc viết có ảnh hưởng sâu rộng đến sự phát triển trí tuệ nói chung và do đó bất cứ điều gì đó ngăn cản sự phát triển của khả năng đọc viết là một vấn đề nghiêm trọng đối với tất cả chúng ta.

So the hunt is on for the cause of the decline in literacy.
Vì vậy, mọi người đang tìm kiếm nguyên nhân vì sao có sự suy giảm trong khả năng đọc viết.

The search so far has focused on socioeconomic factors, or the effectiveness of 'traditional' versus 'modem' teaching techniques.
Các tìm kiếm cho đến nay đã tập trung vào các yếu tố kinh tế xã hội, hoặc hiệu quả của kỹ thuật giảng dạy ‘truyền thống’ và ‘hiện đại’.

B

The fruitless search for the cause of the increase in illiteracy is a tragic example of the saying 'They can't see the wood for the trees'.
Việc tìm kiếm không kết quả cho nguyên nhân của sự gia tăng tỷ lệ mù chữ là một ví dụ bi thảm của câu nói "Thấy cây mà chẳng thấy rừng".

When teachers use picture books, they are simply continuing a long-established tradition that is accepted without question.
Khi giáo viên sử dụng sách có minh hoạ hình ảnh, họ chỉ đơn giản là tiếp tục một truyền thống lâu đời được chấp nhận mà không có câu hỏi.

And for the past two decades, illustrations in reading primers have become increasingly detailed and obtrusive, while language has become impoverished — sometimes to the point of extinction.
Và trong hai thập kỷ vừa qua, hình minh họa trong sách vỡ lòng ngày càng trở nên chi tiết và gây khó chịu, trong khi ngôn ngữ đã trở nên nghèo nàn - đôi khi đến mức tuyệt chủng.

C

Amazingly, there is virtually no empirical evidence to support the use of illustrations in teaching reading.
Thật ngạc nhiên, hầu như không có bằng chứng thực nghiệm để hỗ trợ việc sử dụng các hình minh họa trong bài đọc giảng dạy.

On the contrary, a great deal of empirical evidence shows that pictures interfere in a damaging way with all aspects of learning to read.
Ngược lại, rất nhiều bằng chứng thực nghiệm cho thấy rằng hình ảnh can thiệp vào một cách tai hại với tất cả các khía cạnh của việc học đọc.

Despite this, from North America to the Antipodes, the first books that many school children receive are totally without text.
Mặc dù vậy, từ Bắc Mỹ đến Antipodes, những cuốn sách đầu tiên mà nhiều học sinh nhận được hoàn toàn không chứa văn bản.

D


A teacher's main concern is to help young beginner readers to develop not only the ability to recognise words, but the skills necessary to understand what these words mean.

Mối quan tâm chính của một giáo viên là giúp cho người đọc nhỏ tuổi mới bắt đầu đọc, phát triển không chỉ có khả năng nhận ra các từ, mà còn có các kỹ năng cần thiết để hiểu được ý nghĩa của những từ này.

Even if a child is able to read aloud fluently, he or she may not be able to understand much of it: this is called 'barking at text'.
Thậm chí nếu một đứa trẻ có thể đọc to thành thạo, đứa trẻ đó có thể không có khả năng hiểu nhiều về nó: điều này được gọi là 'quát tháo văn bản'.

The teacher's task of improving comprehension is made harder by influences outside the classroom.
Nhiệm vụ của giáo viên nâng cao sự nhận thức trắc trở hơn bởi những ảnh hưởng bên ngoài lớp học.

But the adverse effects of such things as television, video games, or limited language experiences at home, can be offset by experiencing 'rich' language at school.
Nhưng những tác động nguy hại của những thứ như tivi, trò chơi, hoặc việc trải nghiệm ngôn ngữ hạn chế ở nhà, có thể được bù đắp bằng cách trải nghiệm ngôn ngữ "phong phú" ở trường.

E


Instead, it is not unusual for a book of 30 or more pages to have only one sentence full of repetitive phrases.

Thay vào đó, một cuốn sách hơn 30 trang mà chỉ có một câu toàn là những cụm từ lặp đi lặp lại là chuyện bình thường.

The artwork is often marvellous, but the pictures make the language redundant, and the children have no need to imagine anything when they read such books.
Các tác phẩm nghệ thuật thường kỳ diệu, nhưng những hình ảnh làm cho ngôn ngữ trở nên thừa thãi, và những đứa trẻ không cần phải tưởng tượng bất cứ điều gì khi chúng đọc những cuốn sách kiểu đó.

Looking at a picture actively prevents children younger than nine from creating a mental image, and can make it difficult for older children.
Nhìn vào một hình ảnh tích cực ngăn những đứa trẻ nhỏ hơn 9 tuổi tạo ra hình ảnh trong trí não, và làm cho điều đó khó khăn với những đứa trẻ lớn hơn.

In order to learn how to comprehend, they need to practise making their own meaning in response to text.
Để học cách hiểu từ, chúng cần phải thực hành để viết ra theo ý nghĩa riêng của mình.

They need to have their innate powers of imagination trained.
Khả năng tưởng tượng bẩm sinh của bọn trẻ cần phải được huấn luyện.

F


As they grow older, many children turn aside from books without pictures, and it is a situation made more serious as our culture becomes more visual.

Khi chúng lớn lên, nhiều đứa trẻ bỏ các cuốn sách không có hình ảnh qua 1 bên, và đó là một tình huống làm cho tình trạng nghiêm trọng hơn khi nền văn hóa của chúng ta ngày càng trực quan.

It is hard to wean children off picture books when pictures have played a major part throughout their formative reading experiences, and when there is competition for their attention from so many other sources of entertainment.
Thật khó để thuyết phục những đứa trẻ rời bỏ cuốn sách hình ảnh khi mà hình ảnh đã đóng góp một phần lớn trong suốt quá trình hình thành kinh nghiệm đọc, và khi có sự cạnh tranh sự chú ý của chúng từ nhiều kênh giải trí khác.

The least intelligent are most vulnerable, but tests show that even intelligent children are being affected.
Những đứa trẻ kém thông minh nhất cũng dễ bị tổn thương nhất, nhưng các bài kiểm tra cho thấy rằng ngay cả những trẻ thông minh cũng đang bị ảnh hưởng.

The response of educators has been to extend the use of pictures in books and to simplify the language, even at senior levels.
Phản ứng của các nhà giáo dục đã mở rộng việc sử dụng các hình ảnh trong cuốn sách và để đơn giản hóa ngôn ngữ, ngay cả ở những cấp độ cao.

The Universities of Oxford and Cambridge recently held joint conferences to discuss the noticeably rapid decline in literacy among their undergraduates.
Các trường Đại học Oxford và Cambridge vừa tổ chức hội nghị chung để thảo luận về sự suy giảm nhanh chóng một cách đáng chú ý về khả năng đọc viết ở những sinh viên chưa tốt nghiệp của họ.

G


Pictures are also used to help motivate children to read because they are beautiful and eye-catching.

Hình ảnh cũng được sử dụng để giúp đỡ trẻ em động viên để đọc vì chúng đẹp và bắt mắt.

But motivation to read should be provided by listening to stories well read, where children imagine in response to the story.
Nhưng động lực để đọc nên được cung cấp bằng cách lắng nghe những câu chuyện hay, nơi trẻ em tưởng tượng để đáp ứng với những câu chuyện.

Then, as they start to read, they have this experience to help them understand the language.
Sau đó, khi trẻ em bắt đầu đọc, chúng có kinh nghiệm này  giúp chúng hiểu được ngôn ngữ.

If we present pictures to save children the trouble of developing these creative skills, then I think we are making a great mistake.
Nếu chúng ta trình bày hình ảnh để cứu những đứa trẻ từ những rắc rối của việc phát triển các kỹ năng sáng tạo, tôi nghĩ rằng ta đang mắc một sai lầm lớn.

H


Academic journals ranging from educational research, psychology, language learning, psycholinguistics, and so on cite experiments which demonstrate how detrimental pictures are for beginner readers.

Các tạp chí khoa học khác nhau, từ nghiên cứu giáo dục, tâm lý học, ngôn ngữ học, ngữ tâm lý học, và nhiều nữa,  trích dẫn các thí nghiệm trong đó thể hiện hình ảnh có hại cho các độc giả nhỏ tuổi như thế nào.

I


Here is a brief selection: The research results of the Canadian educationalist Dale Willows were clear and consistent: pictures affected speed and accuracy and the closer the pictures were to the words, the slower and more inaccurate the child's reading became.

Dưới đây là một lựa chọn ngắn gọn: Các kết quả nghiên cứu của các nhà mô phạm của Canada Dale Willows là rõ ràng và nhất quán: hình ảnh sẽ làm ảnh hưởng đến tốc độ và độ chính xác và trẻ em nào dùng hình ảnh gắn liền với từ nhiều thì khả năng đọc của bé đó sẽ chậm và ít chính xác hơn.

She claims that when children come to a word they already know, then the pictures are unnecessary and distracting.
Cô tuyên bố rằng khi trẻ em đến với một từ mà chúng đã biết, sau đó những hình ảnh không cần thiết và gây mất tập trung.

If they do not know a word and look to the picture for a clue to its meaning, they may well be misled by aspects of the pictures which are not closely related to the meaning of the word they are trying to understand.
Nếu chúng không biết một từ nào đó và tìm đến hình ảnh để có một đầu mối cho ý nghĩa của nó, bọn trẻ có thể cũng bị lừa bởi các khía cạnh của hình ảnh không liên quan chặt chẽ đến ý nghĩa của từ mà chúng đang cố gắng để hiểu được.

J


Jay Samuels, an American psychologist, found that poor readers given no pictures learnt significantly more words than those learning to read with books with pictures.

Jay Samuels, một nhà tâm lý học người Mỹ, phát hiện ra rằng những người đọc kém không được cung cấp hình ảnh nào học được nhiều từ hơn đáng kể so với những người học đọc với sách có hình ảnh.

He examined the work of other researchers who had reported problems with the use of pictures and who found that a word without a picture was superior to a word plus a picture.
Ông khảo sát công việc của các nhà nghiên cứu khác - những người đã báo cáo vấn đề việc sử dụng hình ảnh và những người phát hiện ra rằng một từ mà không có hình ảnh trội hơn từ có kèm theo hình ảnh.

When children were given words and pictures, those who seemed to ignore the pictures and pointed at the words learnt more words than the children who pointed at the pictures, but they still learnt fewer words than the children who had no illustrated stimuli at all.
Khi trẻ em được cung cấp các từ và hình ảnh, những đứa trẻ mà dường như bỏ qua những hình ảnh và chỉ vào các từ học được nhiều từ hơn so với những đứa trẻ chăm chú vào những hình ảnh, nhưng chúng vẫn còn học được từ ít hơn so với những trẻ không có kích thích minh họa nào cả.

NGỌC THU

ARTCANDY SHOP NGỌC THU -     Trên   bước   đường   THÀNH   CÔNG , không   có   dấu   chân   của   những   kẻ   LƯỜI   BIẾNG . ...